Nhựa Polyethylene mật độ cao (HDPE) DOW DMDA-8920 NT 7 được sản xuất bằng công nghệ xử lý UNIPOL™ của Dow. Loại nhựa này được thiết kế để mang lại sự cân bằng tuyệt vời giữa độ bền, khả năng chống nứt do ứng suất môi trường và khả năng gia công.
Ứng dụng
Sản phẩm này được thiết kế để sử dụng trong nhiều ứng dụng ép phun khác nhau như đồ gia dụng, đồ chơi, hộp đựng thực phẩm và xô chậu.
CỦA CẢI
Giá trị danh nghĩa (tiếng Anh)
Giá trị danh nghĩa (SI)
PHƯƠNG PHÁP KIỂM TRA
Mật độ
0,954 g/cm³³
0,954 g/cm³
ASTM D792
Mật độ cơ bản
0,954 g/cm³
0,954 g/cm³
Phương pháp Dow
Chỉ số nóng chảy (190℃/2,16 kg)
20 g/10 phút
20 g/10 phút
ASTM D1238
Khả năng chống nứt do ứng suất môi trường (ESCR) 122°F (50℃), 100% Igepal, F50
3 giờ
3 giờ
ASTM D1693
Độ bền kéo (Tuổi thọ)
4100 psi
28,3 MPa
ASTM D638
Độ bền kéo (Độ bền đứt)
2000 psl
13,8 MPa
ASTM D638
Độ giãn dài khi kéo căng (Giới hạn chảy)
7,0%
7,0%
ASTM D638
Độ giãn dài khi kéo căng (Độ đứt)
250%
250%
ASTM D638
Mô đun uốn - 2% cát tuyến
167000 psi
1150 MPa
ASTM D790B
Độ bền kéo va đập
20,0 ft-lb/in²
42,0 kJ/m²
ASTM D1822
Độ cứng Durometer (Shore D)
57
57
ASTM D2240
Nhiệt độ biến dạng dưới tải trọng 66 psi (0,45 MPa), Không được ủ