• head_banner_01

Ống ép nhựa LLDPE SABIC M500026T

Mô tả ngắn gọn:

Thương hiệu SABIC

LLDPE | Tiêm MI=50

Sản xuất tại Ả Rập Xê Út

 


  • Giá :1000-1200 USD/tấn
  • Cảng:Hoàng Phố / Ninh Ba / Thượng Hải / Thanh Đảo
  • Số lượng đặt hàng tối thiểu:1*40GP
  • Số CAS::9002-88-4
  • Mã HS:3901402090
  • Sự chi trả :TT/ LC
  • Chi tiết sản phẩm

    Sự miêu tả

    M500026T là loại Polyethylene mật độ thấp tuyến tính (LDL-Polyethylene) có phân bố trọng lượng phân tử hẹp, phù hợp cho các ứng dụng ép phun. Nó được thiết kế để mang lại đặc tính chảy tuyệt vời với độ dẻo dai ở nhiệt độ thấp tốt hơn, khả năng chống nứt do ứng suất và độ bóng cao.

    Giá trị bất động sản điển hình

    CỦA CẢI GIÁ TRỊ TIÊU BIỂU ĐƠN VỊ PHƯƠNG PHÁP KIỂM TRA
    TÍNH CHẤT CỦA POLYMER   
    Tỉ trọng 926 kg/m³ ASTM D1505
    Tốc độ chảy nóng chảy (MFR)   
    ở 190℃ và 2,16 kg 50 g/10 phút ASTM D1238
    TÍNH CHẤT CƠ HỌC   
    Sức mạnh uốn cong 9 MPa ASTM D790
    Mô đun uốn (1% Secant) 200 MPa ASTM D790 A
    Độ bền va đập Izod 500 J/m ASTM D256
    Độ cứng (Shore D) 50 - ASTM D2240
    ESCR (10% Igepal), F50 3 Giờ ASTM D1693B
    ESCR (100% Igepal), F50 6 Giờ ASTM D1693B
    Ứng suất kéo tại điểm chảy (50mm/phút) 10 MPa ISO 527-2 1A
    Ứng suất kéo tại điểm đứt (5mm/phút) 12 MPa ISO 527-2 1A
    Độ giãn dài khi đứt (5mm/phút) >100 % ISO 527-2 1A
    TÍNH CHẤT NHIỆT   
    Điểm làm mềm Vicat 88 ASTM D1525
    Nhiệt độ giòn <-75 ASTM D746

    Điều kiện xử lý

    Các điều kiện xử lý điển hình cho M500026T là: Nhiệt độ thùng: 180 - 230°C; Nhiệt độ khuôn: 15 - 60°C; Áp suất phun: 600 - 1000 Bar.

    Các lưu ý và biện pháp phòng ngừa về sức khỏe và an toàn

    M500026T thích hợp cho các ứng dụng tiếp xúc với thực phẩm. Thông tin chi tiết được cung cấp trong Bảng dữ liệu an toàn vật liệu liên quan và để biết thêm thông tin cụ thể, vui lòng liên hệ với đại diện địa phương của SABIC để được cấp chứng nhận. TUYÊN BỐ MIỄN TRÁCH NHIỆM: Sản phẩm này không dành cho và không được sử dụng trong bất kỳ ứng dụng nào liên quan đến thực phẩm.Ứng dụng trong dược phẩm/y tế.

    Lưu trữ và xử lý

    Nhựa polyethylene cần được bảo quản tránh tiếp xúc trực tiếp với ánh nắng mặt trời và/hoặc nhiệt độ cao. Khu vực bảo quản cũng cần khô ráo và tốt nhất là không vượt quá 50°C. SABIC sẽ không bảo hành đối với các điều kiện bảo quản không tốt, có thể dẫn đến suy giảm chất lượng như thay đổi màu sắc, mùi khó chịu và hiệu suất sản phẩm không đạt yêu cầu. Nên xử lý nhựa PE trong vòng 6 tháng sau khi nhận hàng.


  • Trước:
  • Kế tiếp: