• head_banner_01

HLMC90

Mô tả ngắn gọn:

Polyoxymethylene (POM), còn được gọi là nhựa acetal, nhựa polyoxymethylene và polyacetal, là một loại polymer tinh thể nhiệt dẻo, được mệnh danh là “siêu thép” hoặc “thép tốt hơn”. Là một trong năm loại nhựa kỹ thuật thông dụng, POM có các đặc tính cơ học cao, chẳng hạn như độ bền, mô đun đàn hồi, khả năng chống mài mòn, độ dẻo dai, khả năng chống mỏi và khả năng chống biến dạng dẻo, cũng như đặc tính cách điện tuyệt vời, khả năng chống dung môi và khả năng gia công tốt.

Giá: Có thể thương lượng (USD/MT)

Cảng: Đại Liên
Số lượng đặt hàng tối thiểu: 1 tấn
Mã số CAS: 9002-81-7
Mã HS: 3907101010
Phương thức thanh toán: TT, LC


Chi tiết sản phẩm

Đặc trưng

• Khả năng xử lý tốt
• Hiệu suất cơ học tuyệt vời
• Khả năng chống mỏi và chống biến dạng dẻo tuyệt vời
• Hiệu suất điện tốt

Ứng dụng

• Bơm ô tô, linh kiện bộ hóa hơi, ống dẫn nhiên liệu, van điều khiển công suất.
• Bánh răng, trục truyền động, van, đai ốc trục van, bạc đạn, trục cam, cánh quạt.
• Phích cắm, công tắc,Nút và khuy bấm, rơle, ròng rọc máy giặt, trục băng cassette và vỏ bánh xe.
• Khung đỡ, nắp đậy, miếng đệm ma sát của khung, cũng như các bộ phận của đồng hồ, máy ảnh và các dụng cụ đo chính xác khác.

Bao bì

Đóng gói 25kg/bao, 28 tấn/tàu container 40GP, có pallet.

Tài sản Phương pháp thử nghiệm Điều kiện thử nghiệm Đơn vị Kết quả kiểm tra
Cấp
HLMC90
Cấp độ sản phẩm
Hạng A
Tính chất vật lý
Hạt màu đen & màu Q/HLSH 103-2023 / cái/kg ≤0
Hạt màu lớn Q/HLSH 103-2023 / cái/kg ≤1
Hạt màu nhỏ Q/HLSH 103-2023 / cái/kg ≤6
Hạt lớn SH/T 1541.1-2019 / g/kg ≤1.0
Hạt nhỏ SH/T 1541.1-2019 / g/kg ≤1.0
Nhà sản xuất GB/T 3682.1-2018 190℃, 2,16kg g/10 phút 8.0~10.0
Nhiệt độ nóng chảy GB/T 19466.3-2001 / ≥160
Tỉ trọng GB/T 1033.1-2008 23℃ g/cm³ 1,38~1,43
Ứng suất kéo tại điểm chảy GB/T 1040.2-2022 / MPa ≥60
Độ giãn dài danh nghĩa khi đứt GB/T 1040.2-2022 / % ≥20
Môđun đàn hồi đối với lực căng GB/T 1040.2-2022 / MPa ≥2500
Sức mạnh uốn cong GB/T 9341-2008 / MPa ≥80
Độ bền va đập Charpy có khía GB/T 1043.1-2008 / kJ/m² ≥6.0
Nhiệt độ biến dạng dưới tải trọng GB/T 1634.2-2019 Tf1.8 ≥85
Hàm lượng phát thải Formaldehyde Q/HLSH 103-2023 / Mg/kg ≤200
b* Q/HLSH 103-2023 / - ≤1.0

Ghi chú:
Các kết quả trên được thu được trong điều kiện và phương pháp của HLPC từ một mẫu cụ thể, không nên được sử dụng để đại diện cho chất lượng sản phẩm trên toàn lô hàng.

  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Danh mục sản phẩm