• head_banner_01

WANHUA HD01

Mô tả ngắn gọn:

Polymethyl Methacrylate (PMMA), còn được gọi là nhựa acrylic, là một loại vật liệu kỹ thuật nhiệt dẻo có độ trong suốt cao, được cung cấp dưới dạng hạt đồng nhất. Là một lựa chọn thay thế cao cấp cho thủy tinh vô cơ, nó kết hợp hiệu suất quang học vượt trội, khả năng chịu thời tiết tuyệt vời và khả năng gia công đáng tin cậy cho nhiều ứng dụng công nghiệp.

Giá: Có thể thương lượng (USD/MT)

Cảng: NINGBO
Số lượng đặt hàng tối thiểu: 1 tấn
Số CAS: 9011-14-7
Mã HS: 3906100000
Phương thức thanh toán: TT, LC


Chi tiết sản phẩm

Đặc trưng

Độ trong suốt tuyệt vời, khả năng chống chịu thời tiết vượt trội, khả năng chống trầy xước bề mặt xuất sắc, dễ gia công và tạo hình, nhiều lựa chọn màu sắc.

Ứng dụng

Đèn chiếu sáng, đèn ô tô, bảng điều khiển ô tô, tấm dẫn sáng LCDBiển báo kiến ​​trúc, Nhu yếu phẩm hàng ngày

 

Bao bì

Đóng gói 25kg/bao, 26 tấn/tàu container 40GP, có pallet.

Tài sản Phương pháp thử nghiệm Điều kiện thử nghiệm Đơn vị Kết quả kiểm tra
Cấp
HD01
Tính chất quang học
Độ truyền ISO 13468 3mm % >92
Sương mù ISO 14782 3mm % <0,5
Chỉ số khúc xạ ISO 489 / - 1,49
Tính chất nhiệt
Tốc độ chảy nóng chảy ISO 1133 230℃, 3,8kg g/10 phút 2
Nhiệt độ làm mềm Vicat ISO 306 B50 107
Nhiệt độ biến dạng do nhiệt ISO 75 1,8 MPa 101
Hệ số giãn nở nhiệt tuyến tính ISO 11359 / 1/℃ 6 × 10-5
Tính chất cơ học
Độ bền kéo ISO 527 5mm/phút MPa 77
Sự kéo dài ISO 527 5mm/phút % 6
Mô đun kéo ISO 527 1mm/phút MPa 3300
Sức mạnh uốn cong ISO 178 2mm/phút MPa 135
Mô đun uốn ISO 178 2mm/phút MPa 3300
Độ bền va đập Charpy ISO 179 1eU, Không có kh notch kJ/m² 20
Độ bền va đập Charpy có khía ISO 179 1eA, có khía chữ V kJ/m² 1.4
Độ cứng Rockwell ISO 2039 Thang đo M - 100
Tính chất điện
Điện trở suất bề mặt ASTM D257 / Ω >1016
Điện trở suất thể tích ASTM D257 / Ω·m >1013
Độ bền điện môi ASTM D149 4kV/giây kV/mm 20
Hằng số điện môi ASTM D150 60Hz - 3.7
Các thuộc tính khác
Tỉ trọng ISO 1183 / g/cm³ 1.19
Sự co ngót khi đúc ISO 294 / % 0,2–0,6
Khả năng hấp thụ nước ISO 62 24 giờ % 0,3
Tính dễ cháy UL 94 3.0mm Lớp học HB

 

Ghi chú:
Các số liệu trên là giá trị điển hình và chỉ được cung cấp để tham khảo.

  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Danh mục sản phẩm