• head_banner_01

LUXI PA6 LX275 BRIGHT

Mô tả ngắn gọn:

Hạt polyamide 6—thường được biết đến với tên gọi hạt nylon 6—được đặt tên theo các liên kết amide (–CO–NH–) có trong phân tử lớn của chúng. Thường xuất hiện dưới dạng hạt hình trụ màu trắng, hạt nylon 6 có điểm nóng chảy từ 210–220°C và nhiệt độ phân hủy khoảng 300°C. Chúng hòa tan trong phenol và axit sulfuric đậm đặc nóng, thể hiện đặc tính cách điện tuyệt vời và có khả năng chống kiềm và ăn mòn tốt. Nylon là loại sợi tổng hợp có khả năng chống mài mòn cao nhất.

Giá: Có thể thương lượng (USD/MT)

Cảng: Thanh Đảo
Số lượng đặt hàng tối thiểu: 1 tấn
Số CAS: 25038-54-4
Mã HS: 3908101101
Phương thức thanh toán: TT, LC


Chi tiết sản phẩm

Đặc trưng

Độ tinh khiết cao, sáng bóng, độ bền kéo cao.

Ứng dụng

Sợi dệt may mặc, sợi công nghiệp và chỉ, màng ép đùn đồng thời.

Bao bì

Bao jumbo 800kg, 28 tấn/40 container HQ

Tài sản Phương pháp thử nghiệm Điều kiện thử nghiệm Đơn vị Kết quả kiểm tra
Cấp
LX 275 BRT
Độ nhớt tương đối FZ/T 51004-2011 25℃, 96%H2SO4, m:v = 1:100 / 2,75±0,03
Tỷ trọng riêng / / g/cm³ 1.12
Độ bền kéo ASTM D638 50mm/phút Mpa 67,00
Sức căng khi đứt ASTM D638 50mm/phút % 239,57
Mô đun kéo ASTM D638 1mm/phút Mpa 2405,52
Sức mạnh uốn ASTM D790 2mm/phút Mpa 100,62
Mô đun uốn ASTM D790 2mm/phút Mpa 3317.33
Độ bền va đập có khía Izod ASTM D256 23℃ J/m 48,98
Tốc độ dòng chảy khối lượng nóng chảy ASTM D1238 235℃, 2,16kg g/10 phút 17,89
Nhiệt độ biến dạng dưới tải trọng ASTM D648 1,82MPa, 3,2mm 44,10

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm:
Các số liệu trên là giá trị điển hình cho dòng sản phẩm tương ứng, dùng làm tham khảo cho khách hàng khi lựa chọn sản phẩm, còn giá trị thực tế tùy thuộc vào chứng nhận phân tích (COA) của sản phẩm.

  • Trước:
  • Kế tiếp: