• head_banner_01

LUXI PA6 LX245 BRIGHT

Mô tả ngắn gọn:

Hạt polyamide 6—thường được biết đến với tên gọi hạt nylon 6—được đặt tên theo các liên kết amide (–CO–NH–) có trong phân tử lớn của chúng. Thường xuất hiện dưới dạng hạt hình trụ màu trắng, hạt nylon 6 có điểm nóng chảy từ 210–220°C và nhiệt độ phân hủy khoảng 300°C. Chúng hòa tan trong phenol và axit sulfuric đậm đặc nóng, thể hiện đặc tính cách điện tuyệt vời và có khả năng chống kiềm và ăn mòn tốt. Nylon là loại sợi tổng hợp có khả năng chống mài mòn cao nhất.

Giá: Có thể thương lượng (USD/MT)

Cảng: Thanh Đảo
Số lượng đặt hàng tối thiểu: 1 tấn
Số CAS: 25038-54-4
Mã HS: 3908101101
Phương thức thanh toán: TT, LC


Chi tiết sản phẩm

Đặc trưng

Độ tinh khiết cao, sáng bóng, độ bền kéo cao.

Ứng dụng

Sợi dệt may mặc, sợi công nghiệp và chỉ, màng ép đùn đồng thời.

Bao bì

Bao jumbo 800kg, 28 tấn/40 container HQ

Tài sản Phương pháp thử nghiệm Điều kiện thử nghiệm Đơn vị Kết quả kiểm tra
Điểm số
LX245 SÁNG
Độ nhớt tương đối FZ/T 51004-2011 25℃, 96%H2SO4 / 2,50±0,03
Tốc độ dòng chảy khối lượng nóng chảy GB/T 3682.1-2018 235℃, 2,16kg g/10 phút 32,8
Ứng suất đứt kéo GB/T 1040.1-2022 50mm/phút MPa 67,45
Độ giãn đứt gãy GB/T 1040.1-2022 50mm/phút % 99,95
Sức mạnh uốn GB/T 9341-2008 2mm/phút MPa 89,99
Mô đun uốn GB/T 9341-2008 2mm/phút MPa 2014.10
Độ bền va đập có khía Izod GB/T 1843-2008 23℃/5.5J kJ/m² 3.16
Hàm lượng nước Q/1500LXJXA001-2023 / % 0,038
Điểm nóng chảy Q/1500LXJXA001-2023 Tốc độ gia nhiệt: 10℃/phút 226,9
Tỉ trọng GB/T 1033.1-2008 / g/cm³ 1,165

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm:
Các số liệu trên là giá trị điển hình cho dòng sản phẩm tương ứng, dùng làm tham khảo cho khách hàng khi lựa chọn sản phẩm, còn giá trị thực tế tùy thuộc vào chứng nhận phân tích (COA) của sản phẩm.

  • Trước:
  • Kế tiếp: